mà chược

Học thuật
Thân thiện
mà chược

Bốn người chơi ngồi quanh một bàn vuông để chơi mà chược.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trò chơi bài cổ truyền của Trung Quốc: "Mà chược" một trò chơi giải trí sử dụng các quân bài đặc biệt, thường được làm từ các chất liệu như xương, ngà voi hoặc nhựa. Trò chơi này phổ biếnnhiều nước châu Á.
    • Tên gọi khác của trò chơi: "Mà chược" còn có thể được gọi là "mạt chược", đây cách phiên âm khác từ tiếng Quảng Đông của cùng một trò chơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi rất thích đánh mà chược với các cụ trong xóm. ( ngoại tôi rất thích chơi bài mà chược với các cụ già trong xóm.)
    • Mỗi dịp Tết, gia đình tôi lại quây quần bên bàn mà chược. (Mỗi dịp Tết, gia đình tôi lại tập trung bên bàn chơi mà chược.)
    • Trò mà chược luật chơi khá phức tạp đối với người mới bắt đầu. (Trò mà chược luật chơi khá phức tạp đối với người mới học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh mà chược": cụm động từ chỉ hành động tham gia chơi trò mà chược.

    • Các cụ thường tụ tập đánh mà chược vào buổi chiều. (Các cụ già thường tập trung chơi mà chược vào buổi chiều.)
  • "bàn mà chược": chỉ chiếc bàn vuông chuyên dụng dùng để chơi trò này.

    • Chiếc bàn mà chược kỹ ấy đã gắn bó với ông tôi cả đời. (Chiếc bàn chơi mà chược kỹ ấy đã gắn bó với ông tôi suốt cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Mạt chược (danh từ): cách gọi khác phổ biến của "mà chược", cùng chỉ một trò chơi.
    • Sài Gòn xưa, nhiều người gọi là đánh mạt chược. (Ở Sài Gòn ngày trước, nhiều người gọi là chơi mạt chược.)
Từ đồng nghĩa
  • Trò chơi bài Trung Hoa: cụm từ mô tả chung cho loại hình trò chơi này.
  • Mahjong: tên gọi quốc tế bằng tiếng Anh của trò chơi.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt sử dụng trực tiếp từ "mà chược" như một yếu tố cấu thành.)

mà chược

Bốn người chơi ngồi quanh một bàn vuông để chơi mà chược.

  1. Trò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.